вонь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hôi, thối, khắm, hôi thối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́нь | во́ни |
| Sinh cách | во́ни | во́ней |
| Tặng cách | во́ни | во́ням |
| Đối cách | во́нь | во́ни |
| Công cụ cách | во́нью | во́нями |
| Giới cách | во́ни | во́нях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́нь | во́ни |
| Sinh cách | во́ни | во́ней |
| Tặng cách | во́ни | во́ням |
| Đối cách | во́нь | во́ни |
| Công cụ cách | во́нью | во́нями |
| Giới cách | во́ни | во́нях |