навоня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bốc mùi, gây mùi hôi, tỏa mùi khó chịu, làm hôi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | навоня́ю |
| ты | навоня́ешь |
| он / она / оно | навоня́ет |
| мы | навоня́ем |
| вы | навоня́ете |
| они | навоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | навоня́л |
| Giống cái | навоня́ла |
| Giống trung | навоня́ло |
| Số nhiều | навоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | навоня́й |
| Số nhiều | навоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | навоня́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | навоняв, навонявши |