смерде́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bốc mùi, thối
- hôi thối, bốc mùi hôi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | смержу́ |
| ты | смерди́шь |
| он / она / оно | смерди́т |
| мы | смерди́м |
| вы | смерди́те |
| они | смердя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смерде́л |
| Giống cái | смерде́ла |
| Giống trung | смерде́ло |
| Số nhiều | смерде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смерди́ |
| Số nhiều | смерди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | смердя́щий | смерде́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | смердя́ | смердев, смердевши |