Nghĩa
- bù lại
- đền bù
- đền bồi
- Đền bù, bù lại, đền bồi, bồi thường, đền, thường
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | возмеща́ю |
|---|
| ты | возмеща́ешь |
|---|
| он / она / оно | возмеща́ет |
|---|
| мы | возмеща́ем |
|---|
| вы | возмеща́ете |
|---|
| они | возмеща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | возмеща́л |
|---|
| Giống cái | возмеща́ла |
|---|
| Giống trung | возмеща́ло |
|---|
| Số nhiều | возмеща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | возмеща́й |
|---|
| Số nhiều | возмеща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | возмеща́ющий | возмеща́вший |
|---|
| Bị động | возмеща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | возмеща́я | возмещав, возмещавши |
|---|
Ví dụ
возмещать кому-л. издержки
đền bù phí tổn cho ai
возмещатькому-л. убытки
bồi thường thiệt hại cho ai
возмещать свои убытки
bù lại thiệt hại của mình
Từ đồng nghĩa
заменя́тьthay thế, đổi, thay, thế; thay, thay thế, thay chân, thế chân, thay phiênвосполня́тьBổ sung, bổ khuyết, bổ túc, bù vào, bù đắp, thêm vào cho đủ