восполня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bổ sung, bổ khuyết, bổ túc, bù vào, bù đắp, thêm vào cho đủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | восполня́ю |
| ты | восполня́ешь |
| он / она / оно | восполня́ет |
| мы | восполня́ем |
| вы | восполня́ете |
| они | восполня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | восполня́л |
| Giống cái | восполня́ла |
| Giống trung | восполня́ло |
| Số nhiều | восполня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | восполня́й |
| Số nhiều | восполня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | восполня́ющий | восполня́вший |
| Bị động | восполня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | восполня́я | восполняв, восполнявши |
Ví dụ
- восполнять пробел в знанияхbổ túc thiếu sót trong kiến thức