восполня́ть восполнять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bổ sung, bổ khuyết, bổ túc, bù vào, bù đắp, thêm vào cho đủ

Chia động từ

Hiện tại
явосполня́ю
тывосполня́ешь
он / она / оновосполня́ет
мывосполня́ем
вывосполня́ете
онивосполня́ют
Quá khứ
Giống đựcвосполня́л
Giống cáiвосполня́ла
Giống trungвосполня́ло
Số nhiềuвосполня́ли
Mệnh lệnh
Số ítвосполня́й
Số nhiềuвосполня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвосполня́ющийвосполня́вший
Bị độngвосполня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвосполня́явосполняв, восполнявши

Ví dụ

  • восполнять пробел в знаниях
    bổ túc thiếu sót trong kiến thức