возмеща́вший возмещавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bồi thường, đã hoàn trả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозмеща́вшийвозмеща́вшеевозмеща́вшаявозмеща́вшие
Sinh cáchвозмеща́вшеговозмеща́вшеговозмеща́вшейвозмеща́вших
Tặng cáchвозмеща́вшемувозмеща́вшемувозмеща́вшейвозмеща́вшим
Đối cáchвозмеща́вшего, возмеща́вшийвозмеща́вшеевозмеща́вшуювозмеща́вших, возмеща́вшие
Công cụ cáchвозмеща́вшимвозмеща́вшимвозмеща́вшей, возмеща́вшеювозмеща́вшими
Giới cáchвозмеща́вшемвозмеща́вшемвозмеща́вшейвозмеща́вших

возмеща́ть возмещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bù lại
  2. đền bù
  3. đền bồi
  4. Đền bù, bù lại, đền bồi, bồi thường, đền, thường

Chia động từ

Hiện tại
явозмеща́ю
тывозмеща́ешь
он / она / оновозмеща́ет
мывозмеща́ем
вывозмеща́ете
онивозмеща́ют
Quá khứ
Giống đựcвозмеща́л
Giống cáiвозмеща́ла
Giống trungвозмеща́ло
Số nhiềuвозмеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítвозмеща́й
Số nhiềuвозмеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвозмеща́ющийвозмеща́вший
Bị độngвозмеща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвозмеща́явозмещав, возмещавши

Ví dụ

  • возмещать кому-л. издержки
    đền bù phí tổn cho ai
  • возмещатькому-л. убытки
    bồi thường thiệt hại cho ai
  • возмещать свои убытки
    bù lại thiệt hại của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa