возвраща́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở lại, quay lạiк Дк прежнему
- Trở lại, trở về, đi về, quay trở lại, quay trở về, về, vãn hồi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возвраща́юсь |
| ты | возвраща́ешься |
| он / она / оно | возвраща́ется |
| мы | возвраща́емся |
| вы | возвраща́етесь |
| они | возвраща́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возвраща́лся |
| Giống cái | возвраща́лась |
| Giống trung | возвраща́лось |
| Số nhiều | возвраща́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возвраща́йся |
| Số nhiều | возвраща́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возвраща́ющийся | возвраща́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возвраща́ясь | возвраща́вшись |



