верну́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể возвраща́тьhồi phục, làm hồi lại, làm tái lại, làm... trở lại; làm cho... trở về, bắt... trở lại
Nghĩa
- bắt. . . quay lại, bắt. . . trở lạiзаставить возвратиться
- lấy lại, nhận lạiполучить обратно
- lấy lại, đoạt lạiвновь обрести
- trả, trả lại, hoàn, hoàn lạiотдать обратно
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | верну́ |
| ты | вернёшь |
| он / она / оно | вернёт |
| мы | вернём |
| вы | вернёте |
| они | верну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | верну́л |
| Giống cái | верну́ла |
| Giống trung | верну́ло |
| Số nhiều | верну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | верни́ |
| Số nhiều | верни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | верну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | верну́в, вернувши |
Ví dụ
- вернуть здоровыеlại người, lại sức, phục hồi sức lực
- вернуть звание чемпионаđoạt lại danh hiệu vô địch
- вернуть книгу в библнотекуtrả sách cho thư viện
