верну́ть вернуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt. . . quay lại, bắt. . . trở lạiзаставить возвратиться
  2. lấy lại, nhận lạiполучить обратно
  3. lấy lại, đoạt lạiвновь обрести
  4. trả, trả lại, hoàn, hoàn lạiотдать обратно

Chia động từ

Tương lai
яверну́
тывернёшь
он / она / оновернёт
мывернём
вывернёте
ониверну́т
Quá khứ
Giống đựcверну́л
Giống cáiверну́ла
Giống trungверну́ло
Số nhiềuверну́ли
Mệnh lệnh
Số ítверни́
Số nhiềuверни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—верну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—верну́в, вернувши

Ví dụ

  • вернуть здоровые
    lại người, lại sức, phục hồi sức lực
  • вернуть звание чемпиона
    đoạt lại danh hiệu vô địch
  • вернуть книгу в библнотеку
    trả sách cho thư viện

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa