внима́ющий внимающий

tính từ

Nghĩa

  1. lắng nghe chăm chú, chú ý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнима́ющийвнима́ющеевнима́ющаявнима́ющие
Sinh cáchвнима́ющеговнима́ющеговнима́ющейвнима́ющих
Tặng cáchвнима́ющемувнима́ющемувнима́ющейвнима́ющим
Đối cáchвнима́ющего, внима́ющийвнима́ющеевнима́ющуювнима́ющих, внима́ющие
Công cụ cáchвнима́ющимвнима́ющимвнима́ющей, внима́ющеювнима́ющими
Giới cáchвнима́ющемвнима́ющемвнима́ющейвнима́ющих

внима́ть внимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm theo, chiều theo, nghe theo

Chia động từ

Hiện tại
явнемлю, внима́ю
тывнемлешь, внима́ешь
он / она / оновнемлет, внима́ет
мывнемлем, внима́ем
вывнемлете, внима́ете
онивнемлют, внима́ют
Quá khứ
Giống đựcвнима́л
Giống cáiвнима́ла
Giống trungвнима́ло
Số nhiềuвнима́ли
Mệnh lệnh
Số ítвнемли, внима́й
Số nhiềuвнемлите, внима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвнемлющий, внима́ющийвнима́вший
Bị độngвнемлемый, внимаемыйвнемленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвнемля, внима́явнимав, внимавши

Ví dụ

  • внимать голосу рассудка
    nghe theo lẽ phải
  • внимать мольбам
    chiều theo lời cầu xin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa