обнима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể обня́тьôm
Nghĩa
- nhìn khắp, nhìn bao quát, nhìn toàn bộохватывать взглядом
- ômобхватывать руками что-л.
- ôm, ôm chằmзаключать в обьятия
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обнима́ю |
| ты | обнима́ешь |
| он / она / оно | обнима́ет |
| мы | обнима́ем |
| вы | обнима́ете |
| они | обнима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнима́л |
| Giống cái | обнима́ла |
| Giống trung | обнима́ло |
| Số nhiều | обнима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнима́й |
| Số nhiều | обнима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обнима́ющий | обнима́вший |
| Bị động | обнима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обнима́я | обнима́в, обнимавши |
