внима́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Chú ý, chăm chú, để ý
- quan tâm, ân cần, săn sóc, chăm nomзаботаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | внима́ние | внима́ния |
| Sinh cách | внима́ния | внима́ний |
| Tặng cách | внима́нию | внима́ниям |
| Đối cách | внима́ние | внима́ния |
| Công cụ cách | внима́нием | внима́ниями |
| Giới cách | внима́нии | внима́ниях |
Ví dụ
- слушать со вниманиемchú ý nghe, chăm chú lắng nghe
- отвлечь внимание противникаđánh lạc sự chú ý của địch
- обращать чьё-л. внимание на что-л.lưu ý đến cái gì





