внима́тельный
tính từ
Nghĩa
- chu đáo, ân cầnзаботливый
- Chú ý, chăm chú, có ý tứ
- cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chu đáoтщательный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внима́тельный | внима́тельное | внима́тельная | внима́тельные |
| Sinh cách | внима́тельного | внима́тельного | внима́тельной | внима́тельных |
| Tặng cách | внима́тельному | внима́тельному | внима́тельной | внима́тельным |
| Đối cách | внима́тельный, внима́тельного | внима́тельное | внима́тельную | внима́тельные, внима́тельных |
| Công cụ cách | внима́тельным | внима́тельным | внима́тельной, (внима́тельною) | внима́тельными |
| Giới cách | внима́тельном | внима́тельном | внима́тельной | внима́тельных |
| Dạng ngắn | внима́телен | внима́тельно | внима́тельна | внима́тельны |
So sánh hơn внима́тельнее
Ví dụ
- внимательный ученик[người] học trò chăm chú
- внимательный взгляд[cái] nhìn chăm chú
Từ liên quan
невнима́тельныйbất nhã, khiếm nhã, không lịch sự; dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơвнятьlắng nghe; chú ý nghe, nghe theoвнима́тельностьChú ý, để ý; quan tâm, ân cần, chăm sóc, chăm nom, săn sócневнима́тельностьdửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ, thiếu quan tâm; đãng trí, lơ đễnhневнима́тельноmột cách không chú ý, cẩu thả, lơ đãng
Từ đồng nghĩa
чу́ткийnhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạy; Thính, tinhтща́тельныйCẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽзабо́тливыйchịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận; ân cần, chu đáo, vồn vã, hay săn sócуча́стливыйcảm thông, quan tâmотзы́вчивыйnhiệt tình giúp đỡ, biết cảm thôngсосредото́ченныйtập trung tư tưởng, chăm chú; tập trung, tập trung tư tưởng


