Nghĩa
- Làm theo, chiều theo, nghe theo
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | внемлю, внима́ю |
|---|
| ты | внемлешь, внима́ешь |
|---|
| он / она / оно | внемлет, внима́ет |
|---|
| мы | внемлем, внима́ем |
|---|
| вы | внемлете, внима́ете |
|---|
| они | внемлют, внима́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | внима́л |
|---|
| Giống cái | внима́ла |
|---|
| Giống trung | внима́ло |
|---|
| Số nhiều | внима́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | внемли, внима́й |
|---|
| Số nhiều | внемлите, внима́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | внемлющий, внима́ющий | внима́вший |
|---|
| Bị động | внемлемый, внимаемый | внемленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | внемля, внима́я | внимав, внимавши |
|---|
Ví dụ
внимать голосу рассудка
nghe theo lẽ phải
внимать мольбам
chiều theo lời cầu xin
Từ liên quan
внима́тельныйchu đáo, ân cần; Chú ý, chăm chú, có ý tứобнима́тьnhìn khắp, nhìn bao quát, nhìn toàn bộ; ômневня́тныйkhó hiểu; Không rõ ràng, không rành rọt, không rành mạch, lí nhí, líu nhíu, khó ngheвнима́тельностьChú ý, để ý; quan tâm, ân cần, chăm sóc, chăm nom, săn sóc