власть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chính quyền, quyền lực, quyền bính, quyền hành, quyền thế
- quyền, quyền lực, uy quyền, thế lựcправо распоряжаться
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вла́сть | вла́сти |
| Sinh cách | вла́сти | власте́й |
| Tặng cách | вла́сти | властя́м |
| Đối cách | вла́сть | вла́сти |
| Công cụ cách | вла́стью | властя́ми |
| Giới cách | вла́сти | властя́х |
Ví dụ
- Советская властьChính quyền xô-viết
- рабоче-крестьянская властьchính quyền công nông
- прийти к властиlên nắm chính quyền


