госпо́дство господство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bá chủвладычествоđịa vị, quyền
  2. Thống trị

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгоспо́дствогоспо́дства
Sinh cáchгоспо́дствагоспо́дств
Tặng cáchгоспо́дствугоспо́дствам
Đối cáchгоспо́дствогоспо́дства
Công cụ cáchгоспо́дствомгоспо́дствами
Giới cáchгоспо́дствегоспо́дствах

Ví dụ

  • мировое господство
    [sự, địa vị] thống trị thế giới, bá chủ thế giới
  • под господством кого-л.
    dưới ách thống trị (đô hộ) của ai
  • господство в воздухе
    ưu thế trên không, [sự, quyền] làm chủ trên không, khống chế không phận