госпо́дство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bá chủвладычествоđịa vị, quyền
- Thống trị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | госпо́дство | госпо́дства |
| Sinh cách | госпо́дства | госпо́дств |
| Tặng cách | госпо́дству | госпо́дствам |
| Đối cách | госпо́дство | госпо́дства |
| Công cụ cách | госпо́дством | госпо́дствами |
| Giới cách | госпо́дстве | госпо́дствах |
Ví dụ
- мировое господство[sự, địa vị] thống trị thế giới, bá chủ thế giới
- под господством кого-л.dưới ách thống trị (đô hộ) của ai
- господство в воздухеưu thế trên không, [sự, quyền] làm chủ trên không, khống chế không phận