ви́дный
tính từ
Nghĩa
- có tiếng, nổi tiếng, danh tiếngвыдающийся
- quan trọngважный
- thấy rõ, dễ thấyзаметный
- thấy được, có thể tháy được, trông thấy đượcвидимый
- đường vệ, đàng hoàng, oai vệ, oai nghiêm, oai nghithông tụcпредставительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́дный | ви́дное | ви́дная | ви́дные |
| Sinh cách | ви́дного | ви́дного | ви́дной | ви́дных |
| Tặng cách | ви́дному | ви́дному | ви́дной | ви́дным |
| Đối cách | ви́дный, ви́дного | ви́дное | ви́дную | ви́дные, ви́дных |
| Công cụ cách | ви́дным | ви́дным | ви́дной, (ви́дною) | ви́дными |
| Giới cách | ви́дном | ви́дном | ви́дной | ви́дных |
| Dạng ngắn | ви́ден | ви́дно, видно́ | ви́дна, видна́ | ви́дны, видны́ |
Ví dụ
- чуть видныйhơi thấy được, thấy được lờ mờ
- на самом видныйном местеở chỗ dễ thấy nhất
- поезд уже видныйенtàu đã hiện ra rồi



