вече́рний
tính từ
Nghĩa
- Buổi chiều, buổi tốiср. вечер
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вече́рний | вече́рнее | вече́рняя | вече́рние |
| Sinh cách | вече́рнего | вече́рнего | вече́рней | вече́рних |
| Tặng cách | вече́рнему | вече́рнему | вече́рней | вече́рним |
| Đối cách | вече́рний, вече́рнего | вече́рнее | вече́рнюю | вече́рние, вече́рних |
| Công cụ cách | вече́рним | вече́рним | вече́рней, (вече́рнею) | вече́рними |
| Giới cách | вече́рнем | вече́рнем | вече́рней | вече́рних |
| Dạng ngắn | — | вече́рне | вече́рня | вече́рни |
Ví dụ
- вечернийяя заряhoàng hôn
- вечернийяя газетаbáo buổi chiều
- вечернийее платьеáo buổi tối
Từ liên quan
вечери́нкаTối vui, liên hoan, họp mặt trong gia đìnhвечере́тьtrời chuyển tốiввечеру́về chiều, vào buổi tối, chiều đếnвечерко́мvào buổi tối, trong buổi tốiвече́рникsinh viên hệ buổi tối, học viên học tối, sinh viên học đêmвече́рняkinh chiều, lễ chiềuве́черомBuổi chiều, chiều; buổi tối, tốiвече́рятьăn tối, dùng bữa tối, ăn bữa đêmве́черяbữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối; bữa tối, bữa ăn đêm
