ведённый

tính từ

Nghĩa

  1. được dẫn, được hướng dẫn, được điều hành, được lái, được duy trì

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchведённыйведённоеведённаяведённые
Sinh cáchведённоговедённоговедённойведённых
Tặng cáchведённомуведённомуведённойведённым
Đối cáchведённого, ведённыйведённоеведённуюведённых, ведённые
Công cụ cáchведённымведённымведённой, ведённоюведёнными
Giới cáchведённомведённомведённойведённых
Dạng ngắnведёнведеноведенаведены

вести́ вести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiến hành, làm
  2. cư xửвести себя
  3. chủ trìруководить
  4. lãnh đạoруководить
  5. dẫn đườngнаправлять
  6. cư xửoneself; вел себя
  7. lái
  8. ghi nhật ký
  9. dẫn dắt, điều hành, chỉ đạoSee also води́ть

Chia động từ

Hiện tại
яведу́
тыведёшь
он / она / оноведёт
мыведём
выведёте
ониведу́т
Quá khứ
Giống đựcвёл
Giống cáiвела́
Giống trungвело́
Số nhiềuвели́
Mệnh lệnh
Số ítведи́
Số nhiềuведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngведу́щийвёдший
Bị độngведо́мыйведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từведя́вёдши

Từ liên quan