бу́дущий
tính từ
Nghĩa
- sau
- sau này
- tương lai
- Sau, sau này, tiếp sau, tương lai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́дущий | бу́дущее | бу́дущая | бу́дущие |
| Sinh cách | бу́дущего | бу́дущего | бу́дущей | бу́дущих |
| Tặng cách | бу́дущему | бу́дущему | бу́дущей | бу́дущим |
| Đối cách | бу́дущего, бу́дущий | бу́дущее | бу́дущую | бу́дущих, бу́дущие |
| Công cụ cách | бу́дущим | бу́дущим | бу́дущей, бу́дущею | бу́дущими |
| Giới cách | бу́дущем | бу́дущем | бу́дущей | бу́дущих |
Ví dụ
- будущее поколениеthế hệ sau này, thế hệ tương lai
- на будущий годnăm sau
- будущее времяграм. — thì tương lai



