бе́режно
trạng từ
Nghĩa
- chu đáo, kỹ càngаккуратноmột cách
- chăm sóc, nâng niu, trân trọngзаботливоmột cách
- thận trọng, cẩn thậnосторожноmột cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́режный | бе́режное | бе́режная | бе́режные |
| Sinh cách | бе́режного | бе́режного | бе́режной | бе́режных |
| Tặng cách | бе́режному | бе́режному | бе́режной | бе́режным |
| Đối cách | бе́режный, бе́режного | бе́режное | бе́режную | бе́режные, бе́режных |
| Công cụ cách | бе́режным | бе́режным | бе́режной, бе́режною | бе́режными |
| Giới cách | бе́режном | бе́режном | бе́режной | бе́режных |
| Dạng ngắn | бе́режен | бе́режно | бе́режна | бе́режны |