бе́режный
tính từ
Nghĩa
- chu đáo, kỹ càng, chăm sóc, nâng niu, trân trọngаккуратныйзаботливый
- thận trọng, cẩn thậnосторожный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́режный | бе́режное | бе́режная | бе́режные |
| Sinh cách | бе́режного | бе́режного | бе́режной | бе́режных |
| Tặng cách | бе́режному | бе́режному | бе́режной | бе́режным |
| Đối cách | бе́режный, бе́режного | бе́режное | бе́режную | бе́режные, бе́режных |
| Công cụ cách | бе́режным | бе́режным | бе́режной, бе́режною | бе́режными |
| Giới cách | бе́режном | бе́режном | бе́режной | бе́режных |
| Dạng ngắn | бе́режен | бе́режно | бе́режна | бе́режны |
Ví dụ
- бережное прикосновениеsự đụng chạm nhẹ nhàng (thận trọng)
- бережное обращение с книгами[sự] biết giữ gìn sách khi dùng
- бережное отношение к людям[sự] chăm sóc chu đáo đối với người
Từ đồng nghĩa
осторо́жныйThận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắnвнима́тельныйchu đáo, ân cần; Chú ý, chăm chú, có ý tứаккура́тныйchỉnh tề, tươm tất, đứng đắn, gọn gàng, sạch sẽ; cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡngзабо́тливыйchịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận; ân cần, chu đáo, vồn vã, hay săn sóc
