архи́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cơ quanучреждение
- tài liệu lưu trữсобрание документов
- cơ quan lưu trữучреждениеsở, phòng
- tài liệu lưu trữписьма, документы и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | архи́в | архи́вы |
| Sinh cách | архи́ва | архи́вов |
| Tặng cách | архи́ву | архи́вам |
| Đối cách | архи́в | архи́вы |
| Công cụ cách | архи́вом | архи́вами |
| Giới cách | архи́ве | архи́вах |
Ví dụ
- рыться в архивахlục lọi (tìm tòi) trong tài liệu lưu trữ
- сдавать что-л. в архивđưa cái gì vào viện bảo tàng
Từ liên quan
архи́вныйLưu trữархива́риусnhân viên lưu trữ, thủ kho, người phụ trách lưu trữ; người ghi chép, thư ký ghi biên bảnархива́цияviệc lưu trữ, việc lưu vào kho lưu trữ; việc lưu trữ, việc nénархиви́рованиеviệc lưu trữ, việc sắp xếp lưu trữархиви́стnhân viên lưu trữ, chuyên viên lưu trữархиви́роватьlưu trữ, lưu vào kho lưu trữ; lưu trữ, nénархи́вноtheo kiểu lưu trữ, mang tính lưu trữ
