архива́риус архивариус

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhân viên lưu trữ, thủ kho, người phụ trách lưu trữ
  2. người ghi chép, thư ký ghi biên bản
  3. người đăng ký, thủ quỹ, người phụ trách đăng ký

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchархива́риусархива́риусы
Sinh cáchархива́риусаархива́риусов
Tặng cáchархива́риусуархива́риусам
Đối cáchархива́риусаархива́риусов
Công cụ cáchархива́риусомархива́риусами
Giới cáchархива́риусеархива́риусах