Nghĩa
- lưu trữ, lưu vào kho lưu trữсохранять (сохранить) какую-либо вещь в архиве; заниматься (заняться) архивацией
- lưu trữ, nén
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | архиви́рую |
|---|
| ты | архиви́руешь |
|---|
| он / она / оно | архиви́рует |
|---|
| мы | архиви́руем |
|---|
| вы | архиви́руете |
|---|
| они | архиви́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | архиви́ровал |
|---|
| Giống cái | архиви́ровала |
|---|
| Giống trung | архиви́ровало |
|---|
| Số nhiều | архиви́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | архиви́руй |
|---|
| Số nhiều | архиви́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | архиви́рующий | архиви́ровавший |
|---|
| Bị động | архиви́руемый | архиви́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | архиви́руя | архиви́ровав, архиви́ровавши |
|---|