апа́тия
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- lãnh đạm, lạnh lẽo, lạnh nhạt, dửng dưng, thờ ơ, vô tìnhравнодушиеtính, sự
- uể oảiвялостьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | апа́тия | — |
| Sinh cách | апа́тии | — |
| Tặng cách | апа́тии | — |
| Đối cách | апа́тию | — |
| Công cụ cách | апа́тией, апа́тиею | — |
| Giới cách | апа́тии | — |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
ску́каBuồn chán, chán ngắtленьbất cứ người nào, ai muốn thì cứ việc, ai cũng... được; Lười, lười biếng, biếng nhác, trây lười, nhác nhớmравноду́шиеsự thờ ơ; Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tìnhбезразли́чиеsự thờ ơ; Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hữngотрешённостьlạnh nhạt, hững hờ, xa lạ; Siêu thoát, phiêu dậtотупе́ниеMụ người, đần độn, ngây độnбесстра́стностьtính vô cảm, sự công bằng, thái độ bình thản, chủ nghĩa khắc kỷ