лень
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- bất cứ người nào, ai muốn thì cứ việc, ai cũng... đượcКому не ~ bất kỳ ai
- Lười, lười biếng, biếng nhác, trây lười, nhác nhớm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́нь | — |
| Sinh cách | ле́ни | — |
| Tặng cách | ле́ни | — |
| Đối cách | ле́нь | — |
| Công cụ cách | ле́нью | — |
| Giới cách | ле́ни | — |
Ví dụ
- ему лень(+ инф.) — nó không muốn..., nó chẳng thích...