лень

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. bất cứ người nào, ai muốn thì cứ việc, ai cũng... đượcКому не ~ bất kỳ ai
  2. Lười, lười biếng, biếng nhác, trây lười, nhác nhớm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchле́нь—
Sinh cáchле́ни—
Tặng cáchле́ни—
Đối cáchле́нь—
Công cụ cáchле́нью—
Giới cáchле́ни—

Ví dụ

  • ему лень
    (+ инф.) — nó không muốn..., nó chẳng thích...

Từ liên quan