симпа́тия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cảm tình, thiện cảmчувство
- — người được mến, người yêuthông tụcпредмет симпатии, любви
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | симпа́тия | симпа́тии |
| Sinh cách | симпа́тии | симпа́тий |
| Tặng cách | симпа́тии | симпа́тиям |
| Đối cách | симпа́тию | симпа́тии |
| Công cụ cách | симпа́тией, симпа́тиею | симпа́тиями |
| Giới cách | симпа́тии | симпа́тиях |
Ví dụ
- чувствовать симпатияю к кому-л.có cảm tình (thiện cảm) với ai
- относиться с симпатияей к кому-л.đối xử có cảm tình (thiện cảm) với ai, cư xử tốt với ai