симпа́тия симпатия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cảm tình, thiện cảmчувство
  2. — người được mến, người yêuthông tụcпредмет симпатии, любви

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсимпа́тиясимпа́тии
Sinh cáchсимпа́тиисимпа́тий
Tặng cáchсимпа́тиисимпа́тиям
Đối cáchсимпа́тиюсимпа́тии
Công cụ cáchсимпа́тией, симпа́тиеюсимпа́тиями
Giới cáchсимпа́тиисимпа́тиях

Ví dụ

  • чувствовать симпатияю к кому-л.
    có cảm tình (thiện cảm) với ai
  • относиться с симпатияей к кому-л.
    đối xử có cảm tình (thiện cảm) với ai, cư xử tốt với ai