Nghĩa
- nghịchо детях тж.
- Đùa nghịch, nghịch ngợm, nô đùa, đùa bỡn, đùa giỡn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | шалю́ |
|---|
| ты | шали́шь |
|---|
| он / она / оно | шали́т |
|---|
| мы | шали́м |
|---|
| вы | шали́те |
|---|
| они | шаля́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | шали́л |
|---|
| Giống cái | шали́ла |
|---|
| Giống trung | шали́ло |
|---|
| Số nhiều | шали́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | шали́ |
|---|
| Số nhiều | шали́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | шаля́щий | шали́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | шаля́ | шалив, шаливши |
|---|
Từ liên quan
ша́лостьNghịch ngợm, tinh nghịchшалу́нNgười nghịch ngợm, người tinh ngịch; thằng bé nghịch ngợm, đứa trẻ tinh nghịch, nhãi con, ranh con, nhóc con, nhãi ranh, nhãi nhép, oe con, nhãi, nhóc, đồ léng khỉшалопа́йkẻ vô tích sự, kẻ lêu nghêu, kẻ lười biếng; kẻ lười biếng, kẻ lêu nghêuша́лыйđiên, khùng, dại, ngôngпоша́ливатьnghịch ngợm, chơi bời, quậy phá; chơi trò gian, bày trò nghịchшаловли́выйNghịch ngợm, tinh nghịch, hay nghịchрасшали́тьсяQuá nghịch, ham nghịch, mải nghịch, ham nghịch ngợmшаловли́востьNghịch ngợm, tinh nghịch, hay nghịch