шалу́н шалун

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người nghịch ngợm, người tinh ngịch
  2. thằng bé nghịch ngợm, đứa trẻ tinh nghịch, nhãi con, ranh con, nhóc con, nhãi ranh, nhãi nhép, oe con, nhãi, nhóc, đồ léng khỉо ребёнкеcon

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшалу́ншалуны́
Sinh cáchшалуна́шалуно́в
Tặng cáchшалуну́шалуна́м
Đối cáchшалуна́шалуно́в
Công cụ cáchшалуно́мшалуна́ми
Giới cáchшалуне́шалуна́х

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa