озорни́к озорник

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ làm huyên náo, kẻ làm om sòm, kẻ hay sinh sự, kẻ càn quấyбуян, скандалист
  2. đứa trẻ nghịch ngợm, cậu bé tinh nghịchо ребёнке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchозорни́козорники́
Sinh cáchозорника́озорнико́в
Tặng cáchозорнику́озорника́м
Đối cáchозорника́озорнико́в
Công cụ cáchозорнико́мозорника́ми
Giới cáchозорнике́озорника́х