озорни́к
danh từđộng vật
Nghĩa
- kẻ làm huyên náo, kẻ làm om sòm, kẻ hay sinh sự, kẻ càn quấyбуян, скандалист
- đứa trẻ nghịch ngợm, cậu bé tinh nghịchо ребёнке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | озорни́к | озорники́ |
| Sinh cách | озорника́ | озорнико́в |
| Tặng cách | озорнику́ | озорника́м |
| Đối cách | озорника́ | озорнико́в |
| Công cụ cách | озорнико́м | озорника́ми |
| Giới cách | озорнике́ | озорника́х |