шали́вший шаливший

tính từ

Nghĩa

  1. nghịch ngợm, tinh quái

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшали́вшийшали́вшеешали́вшаяшали́вшие
Sinh cáchшали́вшегошали́вшегошали́вшейшали́вших
Tặng cáchшали́вшемушали́вшемушали́вшейшали́вшим
Đối cáchшали́вшего, шали́вшийшали́вшеешали́вшуюшали́вших, шали́вшие
Công cụ cáchшали́вшимшали́вшимшали́вшей, шали́вшеюшали́вшими
Giới cáchшали́вшемшали́вшемшали́вшейшали́вших

шали́ть шалить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghịchо детях тж.
  2. Đùa nghịch, nghịch ngợm, nô đùa, đùa bỡn, đùa giỡn

Chia động từ

Hiện tại
яшалю́
тышали́шь
он / она / оношали́т
мышали́м
вышали́те
онишаля́т
Quá khứ
Giống đựcшали́л
Giống cáiшали́ла
Giống trungшали́ло
Số nhiềuшали́ли
Mệnh lệnh
Số ítшали́
Số nhiềuшали́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшаля́щийшали́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшаля́шалив, шаливши

Ví dụ

  • шалитьишь!
    chẳng ăn thua gì đâu, không được [đâu], tôi không cho phép!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa