храпе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khịt, phìо лошади
- Ngáy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | храплю́ |
| ты | храпи́шь |
| он / она / оно | храпи́т |
| мы | храпи́м |
| вы | храпи́те |
| они | храпя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | храпе́л |
| Giống cái | храпе́ла |
| Giống trung | храпе́ло |
| Số nhiều | храпе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | храпи́ |
| Số nhiều | храпи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | храпя́щий | храпе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | храпя́ | храпе́в, храпевши |