похрапе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngáy một lát, ngáy nhẹ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | похраплю́ |
| ты | похрапи́шь |
| он / она / оно | похрапи́т |
| мы | похрапи́м |
| вы | похрапи́те |
| они | похрапя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | похрапе́л |
| Giống cái | похрапе́ла |
| Giống trung | похрапе́ло |
| Số nhiều | похрапе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | похрапи́ |
| Số nhiều | похрапи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | похрапе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | похрапев, похрапевши |