храпу́н храпун

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người hay ngáy, kẻ ngáy, người ngủ ngáy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхрапу́нхрапуны́
Sinh cáchхрапуна́храпуно́в
Tặng cáchхрапуну́храпуна́м
Đối cáchхрапуна́храпуно́в
Công cụ cáchхрапуно́мхрапуна́ми
Giới cáchхрапуне́храпуна́х