храпу́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người hay ngáy, kẻ ngáy, người ngủ ngáy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | храпу́н | храпуны́ |
| Sinh cách | храпуна́ | храпуно́в |
| Tặng cách | храпуну́ | храпуна́м |
| Đối cách | храпуна́ | храпуно́в |
| Công cụ cách | храпуно́м | храпуна́ми |
| Giới cách | храпуне́ | храпуна́х |