захрапе́ть захрапеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ngáy

Chia động từ

Hiện tại
язахраплю́
тызахрапи́шь
он / она / онозахрапи́т
мызахрапи́м
вызахрапи́те
онизахрапя́т
Quá khứ
Giống đựcзахрапе́л
Giống cáiзахрапе́ла
Giống trungзахрапе́ло
Số nhiềuзахрапе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзахрапи́
Số nhiềuзахрапи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захрапе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захрапе́в, захрапевши