храпе́вший
tính từ
Nghĩa
- đã ngáy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | храпе́вший | храпе́вшее | храпе́вшая | храпе́вшие |
| Sinh cách | храпе́вшего | храпе́вшего | храпе́вшей | храпе́вших |
| Tặng cách | храпе́вшему | храпе́вшему | храпе́вшей | храпе́вшим |
| Đối cách | храпе́вшего, храпе́вший | храпе́вшее | храпе́вшую | храпе́вших, храпе́вшие |
| Công cụ cách | храпе́вшим | храпе́вшим | храпе́вшей, храпе́вшею | храпе́вшими |
| Giới cách | храпе́вшем | храпе́вшем | храпе́вшей | храпе́вших |