хозя́йственник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người quản lý vật tư, người quản trị hành chínhcán bộphụ trách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хозя́йственник | хозя́йственники |
| Sinh cách | хозя́йственника | хозя́йственников |
| Tặng cách | хозя́йственнику | хозя́йственникам |
| Đối cách | хозя́йственника | хозя́йственников |
| Công cụ cách | хозя́йственником | хозя́йственниками |
| Giới cách | хозя́йственнике | хозя́йственниках |
Từ liên quan
хозя́инnghiệp chủ; người chủ gia đình, gia chủ, chủ, chúa nhà, chúaхозя́йствоcông việc nội trợ; doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, đơn vị sản xuấtхозя́йственныйdùng vào việc nội trợ, dùng trong nhà; hợp lýхозя́йничатьlộng hành, hoành hành, làm vương làm tướng, làm mưa làm gió; quản lý, quản trị, quản đốcхозя́йствоватьQuản lý kinh tế, kinh doanhхозя́йствованиеQuản lý kinh tế, kinh doanhдомохозя́инchủ nhàхозя́йственностьQuản lý kinh tế, thu vén việc nhà, nội trợ giỏi