хозя́йство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- công việc nội trợдомашнее
- doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, đơn vị sản xuấtпроизводстенная единицаkinh doanh
- dụng cụ, đồ lề, đồ đạc, trang bị, tài sảnоборудование, инвентарь
- kinh tếnền
- kinh tế, sản xuấtпроизводство, экономикаnền
- ngành sản xuất, nghềотрасль производства
- nông trang, doanh nghiệp, cơ sở kinh tếсельскохозяйственная единица
- đồ đạc cần dùng trong nhà, dụng cụ gia đìnhпредметы
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хозя́йство | хозя́йства |
| Sinh cách | хозя́йства | хозя́йств |
| Tặng cách | хозя́йству | хозя́йствам |
| Đối cách | хозя́йство | хозя́йства |
| Công cụ cách | хозя́йством | хозя́йствами |
| Giới cách | хозя́йстве | хозя́йствах |
Ví dụ
- лесное хозяйствоngành lâm nghiệp, nghề rừng
- хозяйство цехаtrang bị (dụng cụ) phân xưởng
- хозяйство колхозаtài sản của nông trang tập thể
Từ liên quan
хозя́йкаbà chủ nhà; bà nội trợэконо́микаKinh tế; kinh tế học, kinh tếиму́ществоcủa cải; của cảiхозя́йскийchu đáo, chăm chút; hách dịch, ông chủсельскохозя́йственныйthuộc nông nghiệp; thuộc nông nghiệpхозя́йскихозя́юшкаchủ nhà, nữ chủ nhânпо-хозя́йскиtiết kiệm, khôn ngoan, thực dụng, quản lý tốtхозя́йчикchủ nhỏ, người sở hữu nhỏ, chủ trại nhỏхозя́йственностьQuản lý kinh tế, thu vén việc nhà, nội trợ giỏi
