хло́пать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vỗ, bốp, đập, đấm, bịch, nệnВ, по Дударять
- Vỗ, đập
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хло́паю |
| ты | хло́паешь |
| он / она / оно | хло́пает |
| мы | хло́паем |
| вы | хло́паете |
| они | хло́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хло́пал |
| Giống cái | хло́пала |
| Giống trung | хло́пало |
| Số nhiều | хло́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хло́пай |
| Số nhiều | хло́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хло́пающий | хло́павший |
| Bị động | хло́паемый | хлопанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хло́пая | хло́пав, хлопавши |
Ví dụ
- хлопать кого-л. по спинеvỗ lưng ai
- хлопать в ладощиvỗ tay
- хлопать крыльямиvỗ cánh, đập cánh
