прихло́пнуть прихлопнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt kẹp
  2. đập chết
  3. đóng sập
  4. đóng sập, vỗ, đập chết

Chia động từ

Tương lai
яприхло́пну
тыприхло́пнешь
он / она / оноприхло́пнет
мыприхло́пнем
выприхло́пнете
ониприхло́пнут
Quá khứ
Giống đựcприхло́пнул
Giống cáiприхло́пнула
Giống trungприхло́пнуло
Số nhiềuприхло́пнули
Mệnh lệnh
Số ítприхло́пни
Số nhiềuприхло́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прихло́пнувший
Bị động—прихло́пнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прихло́пнув, прихлопнувши