хло́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đập mạnh
- đóng sầm
- vỗ, tát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | хло́пну |
| ты | хло́пнешь |
| он / она / оно | хло́пнет |
| мы | хло́пнем |
| вы | хло́пнете |
| они | хло́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хло́пнул |
| Giống cái | хло́пнула |
| Giống trung | хло́пнуло |
| Số nhiều | хло́пнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хло́пни |
| Số nhiều | хло́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | хло́пнувший |
| Bị động | — | хло́пнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | хло́пнув, хлопнувши |
