фантасмаго́рия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- điều vô lý, chuyện hoang đường, sự vô lý, chuyện bịa đặtчепуха
- ảo ảnh, ma quái, ảo giác, cảnh tượng kỳ ảoгаллюцинации
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фантасмаго́рия | фантасмаго́рии |
| Sinh cách | фантасмаго́рии | фантасмаго́рий |
| Tặng cách | фантасмаго́рии | фантасмаго́риям |
| Đối cách | фантасмаго́рию | фантасмаго́рии |
| Công cụ cách | фантасмаго́рией, фантасмаго́риею | фантасмаго́риями |
| Giới cách | фантасмаго́рии | фантасмаго́риях |
Từ đồng nghĩa
вздорVô lý, nhảm nhí, tầm bậy, tầm bạгаллюцина́цияẢo giác, ảo ảnh, ảo hìnhабсу́рдVô lý, phi lý, vô nghĩaнеле́постьđiều vô lý; sự phi lýбессмы́слицаsự vô nghĩa; điều phi lýнеле́пицаđiều vô lý, sự vô lý, chuyện vô lýнесообра́зностьKhông thích hợp, không thích đáng; vô lý, phi lýгильlời nói vô nghĩa, điều vô lý; đồ nhảm, lời nhảmфеерияvở diễn, vở kịch, vở ballet, tác phẩm dựa trên cổ tích