уще́рб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thiệt hại, tổn thất, tổn hại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уще́рб | уще́рбы |
| Sinh cách | уще́рба | уще́рбов |
| Tặng cách | уще́рбу | уще́рбам |
| Đối cách | уще́рб | уще́рбы |
| Công cụ cách | уще́рбом | уще́рбами |
| Giới cách | уще́рбе | уще́рбах |
Ví dụ
- без ущерба для делаkhông gây thiệt hại cho công việc
- в ущерб кому-л., чему-л.thiệt hại cho ai, cho cái gì
- луна на ущербе[mặt] trăng hạ huyền, trăng khuyết