у́тро утро

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchу́троу́тра
Sinh cáchу́тра, утра́утр
Tặng cáchу́тру, утру́у́трам, утра́м
Đối cáchу́троу́тра
Công cụ cáchу́трому́трами, утра́ми
Giới cáchу́треу́трах, утра́х

Ví dụ

  • пять часов утроа
    năm giờ sáng
  • по утроам
    sáng sáng, cứ mỗi buổi sáng
  • утро
    sáng hôm sau, rạng ngày hôm sau

Từ liên quan

Từ phái sinh