у́тро
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́тро | у́тра |
| Sinh cách | у́тра, утра́ | утр |
| Tặng cách | у́тру, утру́ | у́трам, утра́м |
| Đối cách | у́тро | у́тра |
| Công cụ cách | у́тром | у́трами, утра́ми |
| Giới cách | у́тре | у́трах, утра́х |
Ví dụ
- пять часов утроаnăm giờ sáng
- по утроамsáng sáng, cứ mỗi buổi sáng
- утроsáng hôm sau, rạng ngày hôm sau





