усы́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rải đầy, phủ kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | усы́плю |
| ты | усы́плешь |
| он / она / оно | усы́плет |
| мы | усы́плем |
| вы | усы́плете |
| они | усы́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усы́пал |
| Giống cái | усы́пала |
| Giống trung | усы́пало |
| Số nhiều | усы́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усы́пь |
| Số nhiều | усы́пьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | усы́павший |
| Bị động | — | усы́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | усы́пав, усы́павши |