уступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chịu thua, chịu kém, thua, kém, nhườngне выдерживать сравнения
- nhân nhượng, nhượng bộ, nhường nhịn, nhườngД в Пподдаваться
- nhườngВ Д
- nhường lại, để lại, chuyển nhượngВ Дthông tụcпродавать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уступа́ю |
| ты | уступа́ешь |
| он / она / оно | уступа́ет |
| мы | уступа́ем |
| вы | уступа́ете |
| они | уступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уступа́л |
| Giống cái | уступа́ла |
| Giống trung | уступа́ло |
| Số nhiều | уступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уступа́й |
| Số nhiều | уступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уступа́ющий | уступа́вший |
| Bị động | уступа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уступа́я | уступав, уступавши |
Ví dụ
- не уступать кому-л.không chịu thua ai
- не уступать кому-л. в силе, умеkhông thua kém ai về sức lực, tài trí
- уступать силе, давлениюnhượng bộ trước sức mạnh, sức ép

