уступа́ть уступать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chịu thua, chịu kém, thua, kém, nhườngне выдерживать сравнения
  2. nhân nhượng, nhượng bộ, nhường nhịn, nhườngД в Пподдаваться
  3. nhườngВ Д
  4. nhường lại, để lại, chuyển nhượngВ Дthông tụcпродавать

Chia động từ

Hiện tại
яуступа́ю
тыуступа́ешь
он / она / оноуступа́ет
мыуступа́ем
выуступа́ете
ониуступа́ют
Quá khứ
Giống đựcуступа́л
Giống cáiуступа́ла
Giống trungуступа́ло
Số nhiềuуступа́ли
Mệnh lệnh
Số ítуступа́й
Số nhiềuуступа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуступа́ющийуступа́вший
Bị độngуступа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуступа́яуступав, уступавши

Ví dụ

  • не уступать кому-л.
    không chịu thua ai
  • не уступать кому-л. в силе, уме
    không thua kém ai về sức lực, tài trí
  • уступать силе, давлению
    nhượng bộ trước sức mạnh, sức ép