уси́ливший усиливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tăng cường, đã làm mạnh thêm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуси́лившийуси́лившееуси́лившаяуси́лившие
Sinh cáchуси́лившегоуси́лившегоуси́лившейуси́ливших
Tặng cáchуси́лившемууси́лившемууси́лившейуси́лившим
Đối cáchуси́лившего, уси́лившийуси́лившееуси́лившуюуси́ливших, уси́лившие
Công cụ cáchуси́лившимуси́лившимуси́лившей, уси́лившеюуси́лившими
Giới cáchуси́лившемуси́лившемуси́лившейуси́ливших

уси́лить усилить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tăng cường

Chia động từ

Tương lai
яуси́лю
тыуси́лишь
он / она / оноуси́лит
мыуси́лим
выуси́лите
ониуси́лят
Quá khứ
Giống đựcуси́лил
Giống cáiуси́лила
Giống trungуси́лило
Số nhiềuуси́лили
Mệnh lệnh
Số ítуси́ль
Số nhiềuуси́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уси́ливший
Bị động—уси́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уси́лив, усиливши, уси́ля

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa