усили́тель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ khuếch đại, máy khuếch đạiустройство, прибор для увеличения силы, мощности чего-либо
- trợ từ nhấn mạnh, từ nhấn mạnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | усили́тель | усили́тели |
| Sinh cách | усили́теля | усили́телей |
| Tặng cách | усили́телю | усили́телям |
| Đối cách | усили́тель | усили́тели |
| Công cụ cách | усили́телем | усили́телями |
| Giới cách | усили́теле | усили́телях |