прида́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tạo cho, gán choк чему
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прида́м |
| ты | прида́шь |
| он / она / оно | прида́ст |
| мы | придади́м |
| вы | придади́те |
| они | придаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прида́л |
| Giống cái | придала́ |
| Giống trung | прида́ло |
| Số nhiều | прида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прида́й |
| Số nhiều | прида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прида́вший |
| Bị động | — | при́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прида́в, придавши |
